frequency modulation

/'fri:kwənsi,mɔdju'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
frequency modulation

A radio station uses frequency modulation to broadcast a music program.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự điều biến tần: Một kỹ thuật trong viễn thông phát thanh, trong đó tần số của sóng mang được thay đổi (biến điệu) theo tín hiệu thông tin ( dụ: âm thanh, dữ liệu) cần được truyền đi. Đây phương pháp chính để phát sóng radio FM.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Frequency modulation provides better sound quality than amplitude modulation for music. (Sự điều biến tần cung cấp chất lượng âm thanh tốt hơn sự điều biến biên độ cho âm nhạc.)
    • The invention of frequency modulation revolutionized radio broadcasting. (Phát minh về sự điều biến tần đã cách mạng hóa ngành phát thanh.)
    • This receiver is designed specifically for frequency modulation signals. (Máy thu này được thiết kế đặc biệt cho các tín hiệu điều biến tần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Narrowband frequency modulation": Điều biến tần băng hẹp, thường dùng trong liên lạctuyến hai chiều.

    • Narrowband frequency modulation is used in many walkie-talkies. (Điều biến tần băng hẹp được sử dụng trong nhiều bộ đàm.)
  • "Wideband frequency modulation": Điều biến tần băng rộng, được sử dụng trong phát thanh FM để chất lượng âm thanh cao.

    • Commercial FM radio stations use wideband frequency modulation. (Các đài phát thanh FM thương mại sử dụng điều biến tần băng rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • FM (viết tắt của Frequency Modulation) (n): Điều biến tần. Đây từ viết tắt phổ biến nhất.

    • I prefer listening to music on FM radio. (Tôi thích nghe nhạc trên radio FM hơn.)
  • Modulation (n): Sự biến điệu, sự điều chế. Đây thuật ngữ tổng quát.

    • Modulation is essential for transmitting information via radio waves. (Sự biến điệu cần thiết để truyền thông tin qua sóngtuyến.)
Từ đồng nghĩa
  • FM: Từ viết tắt trực tiếp phổ biến.
  • Angle modulation: Điều chế góc (một nhóm kỹ thuật bao gồm điều biến tần điều biến pha).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ kỹ thuật, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ kỹ thuật này)

frequency modulation

A radio station uses frequency modulation to broadcast a music program.

danh từ
  1. (raddiô) sự điều biến tần